Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Lý Thường Kiệt - Bình Phước
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
kt hoa hot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 26-10-2010
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 26-10-2010
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Lý Thường Kiệt ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Họ và tên:………………………… MÔN : HOÁ HỌC 9
Lớp……………… Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề bài :
Câu 1: ( 2 điểm )
Cần thêm bao nhiêu gam SO3 vào 100gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch H2SO4 20%.
Câu 2 : ( 3 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí gồm CO và khí H2 cần dùng 6,72 lít khí oxi và sinh ra 4,48 lít khí CO2 . Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí ban đầu theo số mol. Biết rằng các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn .
Câu 3 : ( 2 điểm )
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
a. FexOy + Al Fe + Al2O3
b. Cu + H2SO4 đặc SO2 + ? + ?
Câu 4 : ( 3 điểm )
Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 700ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M.
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Tính khối lượng các chất sau phản ứng .
Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng . Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể .
( Cho : C = 12 , S = 32 , H = 1, Ca = 40, O = 16 )
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án
Hoá học 9
Câu 1 :
Viết PT : SO3 + H2O -> H2SO4 0.5 đ
x mol x mol
=> m H2SO4 : 98 x m SO3: 80x 0.5 đ
C% dung dịch mới : 0.5 đ
=> x = 0,12 => m SO3 = 0,12 x 80 = 9.6 gam 0.5 đ
Câu 2 :
Viết PT
2CO + O2 -> 2CO2 0.5 đ
2mol 1mol 2mol
0.2 0.1 0.2 0.25 đ
2H2 + O2 -> 2H2O 0.5 đ
2 mol 1 mol
0.4 0.3-0.1 0.25 đ
- Số mol O2 = 0.3 mol ; số mol CO2 = 0.2 mol 0.5 đ
=> Tổng số mol oxi cả hai phản ứng = 0.3 mol nên ta tính theo CO2
Số mol O2 ở (2) = 0.2 mol => nH2 = 0,4 mol 0.5 đ
%CO = 0.25 đ
%H2 = 0.25 đ
Câu 3 :
a. 3FexOy + 2yAl 3xFe + yAl2O3 1 đ
b. Cu + 2H2SO4 đặc SO2 + CuSO4 + 2H2O 1 đ
Câu 4 :
- Số mol SO2 = 0.1 mol
- Số mol Ca(OH)2 = 0.14 mol 0.5 đ
PT : SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O 0.5 đ
0.1 0.1 0.1
Số mol Ca(OH)2 > Số mol SO2 0.5 đ
Số mol Ca(OH)2 dư = 0.14 – 0.1 = 0.04 mol
b. Khối lượng Ca(OH)2 dư = 0.04 x 74 = 2.96 gam 0.5 đ
Khối lượng CaSO3 = 0.1 x 120 = 12 gam 0.5 đ
c. Nồng độ mol của Ca(OH)2 = 0.5 đ
* Lưu ý : HS làm cách khác đúng cho điểm tròn
Họ và tên:………………………… MÔN : HOÁ HỌC 9
Lớp……………… Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đề bài :
Câu 1: ( 2 điểm )
Cần thêm bao nhiêu gam SO3 vào 100gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch H2SO4 20%.
Câu 2 : ( 3 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí gồm CO và khí H2 cần dùng 6,72 lít khí oxi và sinh ra 4,48 lít khí CO2 . Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí ban đầu theo số mol. Biết rằng các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn .
Câu 3 : ( 2 điểm )
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
a. FexOy + Al Fe + Al2O3
b. Cu + H2SO4 đặc SO2 + ? + ?
Câu 4 : ( 3 điểm )
Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 700ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M.
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Tính khối lượng các chất sau phản ứng .
Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng . Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể .
( Cho : C = 12 , S = 32 , H = 1, Ca = 40, O = 16 )
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án
Hoá học 9
Câu 1 :
Viết PT : SO3 + H2O -> H2SO4 0.5 đ
x mol x mol
=> m H2SO4 : 98 x m SO3: 80x 0.5 đ
C% dung dịch mới : 0.5 đ
=> x = 0,12 => m SO3 = 0,12 x 80 = 9.6 gam 0.5 đ
Câu 2 :
Viết PT
2CO + O2 -> 2CO2 0.5 đ
2mol 1mol 2mol
0.2 0.1 0.2 0.25 đ
2H2 + O2 -> 2H2O 0.5 đ
2 mol 1 mol
0.4 0.3-0.1 0.25 đ
- Số mol O2 = 0.3 mol ; số mol CO2 = 0.2 mol 0.5 đ
=> Tổng số mol oxi cả hai phản ứng = 0.3 mol nên ta tính theo CO2
Số mol O2 ở (2) = 0.2 mol => nH2 = 0,4 mol 0.5 đ
%CO = 0.25 đ
%H2 = 0.25 đ
Câu 3 :
a. 3FexOy + 2yAl 3xFe + yAl2O3 1 đ
b. Cu + 2H2SO4 đặc SO2 + CuSO4 + 2H2O 1 đ
Câu 4 :
- Số mol SO2 = 0.1 mol
- Số mol Ca(OH)2 = 0.14 mol 0.5 đ
PT : SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O 0.5 đ
0.1 0.1 0.1
Số mol Ca(OH)2 > Số mol SO2 0.5 đ
Số mol Ca(OH)2 dư = 0.14 – 0.1 = 0.04 mol
b. Khối lượng Ca(OH)2 dư = 0.04 x 74 = 2.96 gam 0.5 đ
Khối lượng CaSO3 = 0.1 x 120 = 12 gam 0.5 đ
c. Nồng độ mol của Ca(OH)2 = 0.5 đ
* Lưu ý : HS làm cách khác đúng cho điểm tròn
 














Các ý kiến mới nhất